TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fourscore

UK/ˈfɔːskɔː/ US/ˈfɔɹskoɹ/ giọng máy của trình duyệt

fourscore nghĩa là tám mươi, tuổi thọ tám mươi.

Nghĩa của fourscore

Tính từ

  1. Tám mươi.

Danh từ

  1. Số tám mươi.
  2. Tuổi thọ tám mươi.

Dạng từ của fourscore

Số nhiềufourscores

Câu hỏi thường gặp

fourscore nghĩa là gì?

fourscore (tính từ, danh từ) nghĩa là tám mươi, tuổi thọ tám mươi.

fourscore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fourscore: giọng Anh (UK) /ˈfɔːskɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈfɔɹskoɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.