TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frangipani

UK/ˌfrændʒɪˈpɑːni/ giọng máy của trình duyệt US/ˌfrændʒɪˈpɑːni/ giọng máy của trình duyệt

frangipani nghĩa là cây đại, hương hoa đại.

Nghĩa của frangipani

Danh từ

  1. Thực vật học Cây đại.
  2. Hương hoa đại.
  3. Bánh kem hạnh nhân.

Dạng từ của frangipani

Số nhiềufrangipanis

Họ từ của frangipani

Câu hỏi thường gặp

frangipani nghĩa là gì?

frangipani (danh từ) nghĩa là cây đại, hương hoa đại.

frangipani phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frangipani: giọng Anh (UK) /ˌfrændʒɪˈpɑːni/, giọng Mỹ (US) /ˌfrændʒɪˈpɑːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.