TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fraternise

giọng máy của trình duyệt

fraternise nghĩa là thân thiện, làm thân.

Nghĩa của fraternise

Nội động từ

  1. Thân thiện.
  2. Làm thân, kết thân như anh em.

Câu hỏi thường gặp

fraternise nghĩa là gì?

fraternise (nội động từ) nghĩa là thân thiện, làm thân.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.