TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free-hand

US/ˈfri.ˈhænd/ giọng máy của trình duyệt

free-hand nghĩa là bằng tay, không dụng cụ.

Nghĩa của free-hand

Tính từ

  1. Hội họa Bằng tay, không dụng cụ.
    • a free-hand sketchbức phác hoạ vẽ bằng tay không dùng dụng cụ

Dạng từ của free-hand

Số nhiềufree hands

Câu hỏi thường gặp

free-hand nghĩa là gì?

free-hand (tính từ) nghĩa là bằng tay, không dụng cụ.

free-hand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của free-hand: giọng Mỹ (US) /ˈfri.ˈhænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.