TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free speech

UK/fɹiː ˈspiːtʃ/ US/fɹiː ˈspiːtʃ/ giọng máy của trình duyệt

free speech nghĩa là tự do ngôn luận.

Nghĩa của free speech

Danh từ

  1. Tự do ngôn luận.

Câu hỏi thường gặp

free speech nghĩa là gì?

free speech (danh từ) nghĩa là tự do ngôn luận.

free speech phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của free speech: giọng Anh (UK) /fɹiː ˈspiːtʃ/, giọng Mỹ (US) /fɹiː ˈspiːtʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.