TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

free state

giọng máy của trình duyệt

free state nghĩa là nhà nước tự do, bang tự do.

Nghĩa của free state

Danh từ

  1. Nhà nước tự do.
  2. Bang tự do.
  3. Chế độ tự do (một thực thể chính trị độc lập hoặc tự trị có địa vị chính thức và mối quan hệ với các quốc gia khác là không xác định.)
  4. engineering Trạng thái tự do.
  5. US, historical Trước Nội chiến Hoa Kỳ, bất kỳ bang nào mà việc sở hữu nô lệ đều không hợp pháp.
  6. grammar Một hình thái danh từ trong các ngôn ngữ Phi-Á tương phản với construct state bởi danh từ không bị phụ thuộc (được gọi phổ biến hơn là absolute state, hoặc indeterminate state nếu ngôn ngữ cụ thể tương phản với một determinate state với construct state).

Dạng từ của free state

Số nhiềufree states

Nguồn gốc từ free state

Từ ghép giữa, có lẽ là một từ.

Câu hỏi thường gặp

free state nghĩa là gì?

free state (danh từ) nghĩa là nhà nước tự do, bang tự do.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.