TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frenchman

UK/ˈfɹɛnt͡ʃm(ə)n/ US/ˈfɹɛnt͡ʃm(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

frenchman nghĩa là người pháp, người nói tiếng pháp, đàn ông pháp.

Nghĩa của frenchman

Danh từ

  1. Người Pháp (đàn ông).
  2. Người nói tiếng Pháp (giỏi, kém...).
  3. Tàu thuỷ Pháp.

Dạng từ của frenchman

Số nhiềuFrenchmen

Họ từ của frenchman

Câu ví dụ với frenchman

  • He was a Frenchman. I could tell by his accent. Anh ta là người Pháp. Tôi biết nhờ cách phát âm của anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

frenchman nghĩa là gì?

frenchman (danh từ) nghĩa là người pháp, người nói tiếng pháp, đàn ông pháp.

frenchman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frenchman: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛnt͡ʃm(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛnt͡ʃm(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.