fresco
UK/ˈfɹɛskəʊ/
US/ˈfɹɛskoʊ/
giọng máy của trình duyệt
fresco nghĩa là lối vẽ trên tường, tranh nề, tranh tường, vẽ tranh tường.
Nghĩa của fresco
Danh từ
- Lối vẽ trên tường.
- Tranh nề, tranh tường.
Nội động từ
- Vẽ tranh tường.
Dạng từ của fresco
| Số nhiều | frescos |
| Ngôi thứ ba số ít | frescoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | frescoing |
| Quá khứ phân từ | frescoed |
| Quá khứ | frescoed |
Họ từ của fresco
Câu hỏi thường gặp
fresco nghĩa là gì?
fresco (danh từ, nội động từ) nghĩa là lối vẽ trên tường, tranh nề, tranh tường, vẽ tranh tường.
fresco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fresco: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛskəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛskoʊ/.