TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fresco

UK/ˈfɹɛskəʊ/ US/ˈfɹɛskoʊ/ giọng máy của trình duyệt

fresco nghĩa là lối vẽ trên tường, tranh nề, tranh tường, vẽ tranh tường.

Nghĩa của fresco

Danh từ

  1. Lối vẽ trên tường.
  2. Tranh nề, tranh tường.

Nội động từ

  1. Vẽ tranh tường.

Dạng từ của fresco

Số nhiềufrescos
Ngôi thứ ba số ítfrescoes
Hiện tại phân từ (-ing)frescoing
Quá khứ phân từfrescoed
Quá khứfrescoed

Họ từ của fresco

Câu hỏi thường gặp

fresco nghĩa là gì?

fresco (danh từ, nội động từ) nghĩa là lối vẽ trên tường, tranh nề, tranh tường, vẽ tranh tường.

fresco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fresco: giọng Anh (UK) /ˈfɹɛskəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɛskoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.