TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frictional

US/ˈfrɪk.ʃnəl/ giọng máy của trình duyệt

frictional nghĩa là mài xát, ma xát.

Nghĩa của frictional

Tính từ

  1. Kỹ thuật Mài xát, ma xát.

Họ từ của frictional

Cụm từ, thành ngữ với frictional

  • frictional electricity — Điện ma sát.
  • frictional unemployment — Thất nghiệp do chờ chuyển nghề.

Câu hỏi thường gặp

frictional nghĩa là gì?

frictional (tính từ) nghĩa là mài xát, ma xát.

frictional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frictional: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪk.ʃnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.