frictional
US/ˈfrɪk.ʃnəl/
giọng máy của trình duyệt
frictional nghĩa là mài xát, ma xát.
Nghĩa của frictional
Tính từ
- Kỹ thuật Mài xát, ma xát.
Họ từ của frictional
Cụm từ, thành ngữ với frictional
- frictional electricity — Điện ma sát.
- frictional unemployment — Thất nghiệp do chờ chuyển nghề.
Câu hỏi thường gặp
frictional nghĩa là gì?
frictional (tính từ) nghĩa là mài xát, ma xát.
frictional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frictional: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪk.ʃnəl/.