TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fringe-benefit

US/ˈfrɪndʒ.ˈbɛ.nə.ˌfɪt/ giọng máy của trình duyệt

fringe-benefit nghĩa là phúc lợi phụ, phụ cấp ngoài.

Nghĩa của fringe-benefit

Danh từ

  1. Phúc lợi phụ; phụ cấp ngoài.
  2. Kinh tế học Phúc lợi phi tiền tệ.

Dạng từ của fringe-benefit

Số nhiềufringe benefits

Câu hỏi thường gặp

fringe-benefit nghĩa là gì?

fringe-benefit (danh từ) nghĩa là phúc lợi phụ, phụ cấp ngoài.

fringe-benefit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fringe-benefit: giọng Mỹ (US) /ˈfrɪndʒ.ˈbɛ.nə.ˌfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.