TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

frosting

UK/ˈfɹɒst.ɪŋ/ US/ˈfɹɔst.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

frosting nghĩa là lượt phủ.

Nghĩa của frosting

Danh từ

  1. Lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt).
  2. Sự rắc đường lên bánh.
  3. Mặt bóng (trên kính, kim loại...).

Dạng từ của frosting

Số nhiềufrostings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frosting

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

frosting nghĩa là gì?

frosting (danh từ) nghĩa là lượt phủ.

frosting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của frosting: giọng Anh (UK) /ˈfɹɒst.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹɔst.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.