TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fugacious

UK/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/ US/fjuːˈɡeɪ.ʃəs/ giọng máy của trình duyệt

fugacious nghĩa là chóng tàn, phù du, khó bắt, khó giữ.

Nghĩa của fugacious

Tính từ

  1. Chóng tàn, phù du, thoáng qua.
  2. Khó bắt, khó giữ.

Dạng từ của fugacious

So sánh hơnmore fugacious
So sánh nhấtmost fugacious

Câu hỏi thường gặp

fugacious nghĩa là gì?

fugacious (tính từ) nghĩa là chóng tàn, phù du, khó bắt, khó giữ.

fugacious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fugacious: giọng Anh (UK) /fjuːˈɡeɪ.ʃəs/, giọng Mỹ (US) /fjuːˈɡeɪ.ʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.