TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

full-bottomed

US/ˈfʊl.ˈbɑː.təmd/ giọng máy của trình duyệt

full-bottomed nghĩa là dài ở phía sau, che cả gáy.

Nghĩa của full-bottomed

Tính từ

  1. Dài ở phía sau, che cả gáy (tóc giả).

Câu hỏi thường gặp

full-bottomed nghĩa là gì?

full-bottomed (tính từ) nghĩa là dài ở phía sau, che cả gáy.

full-bottomed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của full-bottomed: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈbɑː.təmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.