full-bottomed
US/ˈfʊl.ˈbɑː.təmd/ giọng máy của trình duyệt
full-bottomed nghĩa là dài ở phía sau, che cả gáy.
Nghĩa của full-bottomed
Tính từ
- Dài ở phía sau, che cả gáy (tóc giả).
Câu hỏi thường gặp
full-bottomed nghĩa là gì?
full-bottomed (tính từ) nghĩa là dài ở phía sau, che cả gáy.
full-bottomed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-bottomed: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˈbɑː.təmd/.