full-length
US/ˈfʊl.ˌlɛŋkθ/
giọng máy của trình duyệt
full-length nghĩa là dài như thường lệ, dài bằng thân người.
Nghĩa của full-length
Tính từ
- Dài như thường lệ.
- Dài bằng thân người.
- a full-length portraitbức chân dung to như thật (cao bằng người)
- a full-length mirrorgương đứng soi được cả người
Dạng từ của full-length
| Số nhiều | full-lengths |
Câu hỏi thường gặp
full-length nghĩa là gì?
full-length (tính từ) nghĩa là dài như thường lệ, dài bằng thân người.
full-length phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của full-length: giọng Mỹ (US) /ˈfʊl.ˌlɛŋkθ/.