TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

furlough

UK/ˈfɜː.ləʊ/ US/ˈfɝ.loʊ/ giọng máy của trình duyệt

furlough nghĩa là phép nghỉ, cho nghỉ phép.

Nghĩa của furlough

Danh từ

  1. Phép nghỉ.
    • to go home on furloughvề nhà nghỉ phép

Ngoại động từ

  1. Cho nghỉ phép.

Dạng từ của furlough

Số nhiềufurloughs
Ngôi thứ ba số ítfurloughs
Hiện tại phân từ (-ing)furloughing
Quá khứ phân từfurloughed
Quá khứfurloughed

Câu hỏi thường gặp

furlough nghĩa là gì?

furlough (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phép nghỉ, cho nghỉ phép.

furlough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của furlough: giọng Anh (UK) /ˈfɜː.ləʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɝ.loʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.