gadoid
UK/ˈɡeɪdɔɪd/
US/ˈɡeɪdɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
gadoid nghĩa là họ cá tuyết, họ cá moruy.
Nghĩa của gadoid
Tính từ
- Động vật học (thuộc) họ cá tuyết, (thuộc) họ cá moruy.
Danh từ
- Động vật học Cá thuộc họ cá tuyết, cá thuộc họ cá moruy.
Dạng từ của gadoid
| So sánh hơn | more gadoid |
| So sánh nhất | most gadoid |
| Số nhiều | gadoids |
Câu hỏi thường gặp
gadoid nghĩa là gì?
gadoid (tính từ, danh từ) nghĩa là họ cá tuyết, họ cá moruy.
gadoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gadoid: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪdɔɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪdɔɪd/.