TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gaelic

US/ˈɡeɪlɪk/ giọng máy của trình duyệt

gaelic nghĩa là Xen-tơ.

Nghĩa của gaelic

Tính từ

  1. Thuộc Xen-tơ.

Danh từ

  1. Tiếng Xen-tơ.

Câu hỏi thường gặp

gaelic nghĩa là gì?

gaelic (tính từ, danh từ) nghĩa là Xen-tơ.

gaelic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gaelic: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.