TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gain control

US/ kən.ˈtroʊl/ giọng máy của trình duyệt

gain control nghĩa là điều chỉnh tăng ích, điều chỉnh khuếch đại.

Nghĩa của gain control

Danh từ

  1. Tech Điều chỉnh tăng ích, điều chỉnh khuếch đại.

Câu hỏi thường gặp

gain control nghĩa là gì?

gain control (danh từ) nghĩa là điều chỉnh tăng ích, điều chỉnh khuếch đại.

gain control phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gain control: giọng Mỹ (US) / kən.ˈtroʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.