gain on
giọng máy của trình duyệt
gain on nghĩa là lấn chiếm, lấn vào, tiến sát, đuổi sát.
Nghĩa của gain on
Cụm động từ
- Lấn chiếm, lấn vào.
- sea gains on landbiễn lấn vào đất liền
- Tiến sát, đuổi sát (ai, cái gì).
- Tranh thủ được lòng (ai).
- to gain overtranh thủ được, giành được về phía mình
Dạng từ của gain on
| Ngôi thứ ba số ít | gains on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaining on |
| Quá khứ phân từ | gained on |
| Quá khứ | gained on |
Câu hỏi thường gặp
gain on nghĩa là gì?
gain on (cụm động từ) nghĩa là lấn chiếm, lấn vào, tiến sát, đuổi sát.