gain time
giọng máy của trình duyệt
gain time nghĩa là trì hoãn, kéo dài thời gian.
Nghĩa của gain time
Cụm động từ
- Trì hoãn, kéo dài thời gian.
Dạng từ của gain time
| Số nhiều | gain times |
| Ngôi thứ ba số ít | gains time |
| Hiện tại phân từ (-ing) | gaining time |
| Quá khứ phân từ | gained time |
| Quá khứ | gained time |
Câu hỏi thường gặp
gain time nghĩa là gì?
gain time (cụm động từ) nghĩa là trì hoãn, kéo dài thời gian.