TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gainable

giọng máy của trình duyệt

gainable nghĩa là có thể có được, có thể thắng được.

Nghĩa của gainable

Tính từ

  1. Có thể có được, có thể thắng được, có thể đạt được.

Dạng từ của gainable

So sánh hơnmore gainable
So sánh nhấtmost gainable

Câu hỏi thường gặp

gainable nghĩa là gì?

gainable (tính từ) nghĩa là có thể có được, có thể thắng được.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.