TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

galen

UK/ˈɡeɪlən/ US/ˈɡeɪlən/ giọng máy của trình duyệt

galen nghĩa là ông lang.

Nghĩa của galen

Danh từ

  1. Đùa cợt Ông lang.

Dạng từ của galen

Số nhiềuGalens

Họ từ của galen

Câu hỏi thường gặp

galen nghĩa là gì?

galen (danh từ) nghĩa là ông lang.

galen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của galen: giọng Anh (UK) /ˈɡeɪlən/, giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪlən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.