TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gall-nut

US/ˈɡɔl.ˈnət/ giọng máy của trình duyệt

gall-nut nghĩa là mụn cây, vú lá.

Nghĩa của gall-nut

Danh từ

  1. Mụn cây, vú lá.

Câu hỏi thường gặp

gall-nut nghĩa là gì?

gall-nut (danh từ) nghĩa là mụn cây, vú lá.

gall-nut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gall-nut: giọng Mỹ (US) /ˈɡɔl.ˈnət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.