TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gallinaceous

UK/ɡælɪˈneɪʃəs/ US/ɡælɪˈneɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

gallinaceous nghĩa là bộ gà.

Nghĩa của gallinaceous

Tính từ

  1. Động vật học (thuộc) bộ gà.

Câu hỏi thường gặp

gallinaceous nghĩa là gì?

gallinaceous (tính từ) nghĩa là bộ gà.

gallinaceous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gallinaceous: giọng Anh (UK) /ɡælɪˈneɪʃəs/, giọng Mỹ (US) /ɡælɪˈneɪʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.