gamesmanship
US/ˈɡeɪmz.mən.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
gamesmanship nghĩa là Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.
Nghĩa của gamesmanship
Danh từ
- Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.
- Những hành động nhằm tìm cách thắng trong một cuộc đấu bằng cách có những hành động không thực sự phạm luật nhưng nhằm làm đối thủ mất tự tin.
Dạng từ của gamesmanship
| Số nhiều | gamesmanships |
Câu hỏi thường gặp
gamesmanship nghĩa là gì?
gamesmanship (danh từ) nghĩa là Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.
gamesmanship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamesmanship: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪmz.mən.ˌʃɪp/.