TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gamesmanship

US/ˈɡeɪmz.mən.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

gamesmanship nghĩa là Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.

Nghĩa của gamesmanship

Danh từ

  1. Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.
  2. Những hành động nhằm tìm cách thắng trong một cuộc đấu bằng cách có những hành động không thực sự phạm luật nhưng nhằm làm đối thủ mất tự tin.

Dạng từ của gamesmanship

Số nhiềugamesmanships

Câu hỏi thường gặp

gamesmanship nghĩa là gì?

gamesmanship (danh từ) nghĩa là Tài làm cho đối thủ lâng trí để được cuộc.

gamesmanship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gamesmanship: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪmz.mən.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.