gamete
UK/ˈɡæmiːt/
US/ˈɡæmiːt/
giọng máy của trình duyệt
gamete nghĩa là giao tử.
Nghĩa của gamete
Danh từ
- Sinh vật học Giao tử.
Dạng từ của gamete
| Số nhiều | gametes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamete
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gamete nghĩa là gì?
gamete (danh từ) nghĩa là giao tử.
gamete phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gamete: giọng Anh (UK) /ˈɡæmiːt/, giọng Mỹ (US) /ˈɡæmiːt/.