TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gametocyte

US/ɡə.ˈmi.tə.ˌsɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

gametocyte nghĩa là Tế bào mẹ giao tử.

Nghĩa của gametocyte

Danh từ

  1. Tế bào mẹ giao tử.

Dạng từ của gametocyte

Số nhiềugametocytes

Câu hỏi thường gặp

gametocyte nghĩa là gì?

gametocyte (danh từ) nghĩa là Tế bào mẹ giao tử.

gametocyte phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gametocyte: giọng Mỹ (US) /ɡə.ˈmi.tə.ˌsɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.