gametocyte
US/ɡə.ˈmi.tə.ˌsɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
gametocyte nghĩa là Tế bào mẹ giao tử.
Nghĩa của gametocyte
Danh từ
- Tế bào mẹ giao tử.
Dạng từ của gametocyte
| Số nhiều | gametocytes |
Câu hỏi thường gặp
gametocyte nghĩa là gì?
gametocyte (danh từ) nghĩa là Tế bào mẹ giao tử.
gametocyte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gametocyte: giọng Mỹ (US) /ɡə.ˈmi.tə.ˌsɑɪt/.