gamic
giọng máy của trình duyệt
gamic nghĩa là thụ tinh.
Nghĩa của gamic
Tính từ
- Thụ tinh.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gamic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
gamic nghĩa là gì?
gamic (tính từ) nghĩa là thụ tinh.
gamic nghĩa là thụ tinh.
gamic (tính từ) nghĩa là thụ tinh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.