TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ganch

giọng máy của trình duyệt

ganch nghĩa là Xử tử bằng cách ném gậy nhọn từ trên cao xuống.

Nghĩa của ganch

Động từ

  1. Lịch sử Xử tử bằng cách ném gậy nhọn từ trên cao xuống.
  2. Dùng đùi nhọn đâm dã thú.

Dạng từ của ganch

Ngôi thứ ba số ítganches
Hiện tại phân từ (-ing)ganching
Quá khứ phân từganched
Quá khứganched

Câu hỏi thường gặp

ganch nghĩa là gì?

ganch (động từ) nghĩa là Xử tử bằng cách ném gậy nhọn từ trên cao xuống.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.