TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garboil

UK/ˈɡɑː(ɹ)bɔɪl/ US/ˈɡɑː(ɹ)bɔɪl/ giọng máy của trình duyệt

garboil nghĩa là tình trạng rối loạn.

Nghĩa của garboil

Danh từ

  1. Tình trạng rối loạn.

Dạng từ của garboil

Số nhiềugarboils

Câu hỏi thường gặp

garboil nghĩa là gì?

garboil (danh từ) nghĩa là tình trạng rối loạn.

garboil phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garboil: giọng Anh (UK) /ˈɡɑː(ɹ)bɔɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑː(ɹ)bɔɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.