TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garden-party

US/ˈɡɑːr.dᵊn.ˈpɑːr.ti/ giọng máy của trình duyệt

garden-party nghĩa là Buổi chiêu đãi ở trong vườn.

Nghĩa của garden-party

Danh từ

  1. Buổi chiêu đãi ở trong vườn.

Dạng từ của garden-party

Số nhiềugarden parties

Câu hỏi thường gặp

garden-party nghĩa là gì?

garden-party (danh từ) nghĩa là Buổi chiêu đãi ở trong vườn.

garden-party phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garden-party: giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːr.dᵊn.ˈpɑːr.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.