TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garishly

US/ˈɡɛr.ɪʃ.li/ giọng máy của trình duyệt

garishly nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ.

Nghĩa của garishly

Phó từ

  1. Loè loẹt, sặc sỡ.

Dạng từ của garishly

So sánh hơnmore garishly
So sánh nhấtmost garishly

Câu hỏi thường gặp

garishly nghĩa là gì?

garishly (phó từ) nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ.

garishly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garishly: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛr.ɪʃ.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.