garishly
US/ˈɡɛr.ɪʃ.li/
giọng máy của trình duyệt
garishly nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ.
Nghĩa của garishly
Phó từ
- Loè loẹt, sặc sỡ.
Dạng từ của garishly
| So sánh hơn | more garishly |
| So sánh nhất | most garishly |
Câu hỏi thường gặp
garishly nghĩa là gì?
garishly (phó từ) nghĩa là loè loẹt, sặc sỡ.
garishly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của garishly: giọng Mỹ (US) /ˈɡɛr.ɪʃ.li/.