TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

garter

UK/ˈɡɑːtə/ US/ˈɡɑːɹtɚ/ giọng máy của trình duyệt

garter nghĩa là nịt bít tất.

Nghĩa của garter

Danh từ

  1. Nịt bít tất.
  2. The garter Cấp tước Ga-tơ (cao nhất trong hàng hiệp sĩ ở Anh); huy hiệu cấp tước Ga-tơ.

Ngoại động từ

  1. Nịt bít tất.

Dạng từ của garter

Số nhiềugarters
Ngôi thứ ba số ítgarters
Hiện tại phân từ (-ing)gartering
Quá khứ phân từgartered
Quá khứgartered

Họ từ của garter

Câu hỏi thường gặp

garter nghĩa là gì?

garter (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nịt bít tất.

garter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của garter: giọng Anh (UK) /ˈɡɑːtə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɑːɹtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.