TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-bag

US/ˈɡæs.ˈbæɡ/ giọng máy của trình duyệt

gas-bag nghĩa là khí cầu, người hay ba hoa.

Nghĩa của gas-bag

Danh từ

  1. Khí cầu.
  2. Thông tục Người hay ba hoa.

Câu hỏi thường gặp

gas-bag nghĩa là gì?

gas-bag (danh từ) nghĩa là khí cầu, người hay ba hoa.

gas-bag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-bag: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈbæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.