TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-chamber

US/ˈɡæs.ˈtʃeɪm.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

gas-chamber nghĩa là buồng khí.

Nghĩa của gas-chamber

Danh từ

  1. Buồng hơi ngạt (để giết súc vật) ((cũng) gas-oven).
  2. Buồng khí (để giữ hoa quả).

Dạng từ của gas-chamber

Số nhiềugas chambers

Câu hỏi thường gặp

gas-chamber nghĩa là gì?

gas-chamber (danh từ) nghĩa là buồng khí.

gas-chamber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-chamber: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈtʃeɪm.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.