gas-holder
US/ˈɡæs.ˈhoʊl.dɜː/
giọng máy của trình duyệt
gas-holder nghĩa là bình đựng khí, máy đo khí.
Nghĩa của gas-holder
Danh từ
- Bình đựng khí.
- Máy đo khí.
Câu hỏi thường gặp
gas-holder nghĩa là gì?
gas-holder (danh từ) nghĩa là bình đựng khí, máy đo khí.
gas-holder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gas-holder: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈhoʊl.dɜː/.