gas-tank
US/ˈɡæs.ˈtæŋk/
giọng máy của trình duyệt
gas-tank nghĩa là thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt, thùng xăng.
Nghĩa của gas-tank
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt; thùng xăng (máy bay).
Dạng từ của gas-tank
| Số nhiều | gas tanks |
Câu hỏi thường gặp
gas-tank nghĩa là gì?
gas-tank (danh từ) nghĩa là thùng chứa khí, thùng chứa chất đốt, thùng xăng.
gas-tank phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gas-tank: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈtæŋk/.