TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gas-warfare

US/ˈɡæs.ˈwɔr.ˌfɛr/ giọng máy của trình duyệt

gas-warfare nghĩa là chiến tranh hơi độc.

Nghĩa của gas-warfare

Danh từ

  1. Chiến tranh hơi độc.

Câu hỏi thường gặp

gas-warfare nghĩa là gì?

gas-warfare (danh từ) nghĩa là chiến tranh hơi độc.

gas-warfare phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gas-warfare: giọng Mỹ (US) /ˈɡæs.ˈwɔr.ˌfɛr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.