TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gate-keeper

US/ˈɡeɪt.ˈki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

gate-keeper nghĩa là người gác cổng.

Nghĩa của gate-keeper

Danh từ

  1. Người gác cổng.

Câu hỏi thường gặp

gate-keeper nghĩa là gì?

gate-keeper (danh từ) nghĩa là người gác cổng.

gate-keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gate-keeper: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪt.ˈki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.