TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gate-money

US/ˈɡeɪt.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

gate-money nghĩa là Tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate).

Nghĩa của gate-money

Danh từ

  1. Tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate).

Câu hỏi thường gặp

gate-money nghĩa là gì?

gate-money (danh từ) nghĩa là Tiền mua vé (trận đấu thể thao...) ((cũng) gate).

gate-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gate-money: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪt.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.