TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gatehouse

US/ˈɡeɪt.ˌhɑʊs/ giọng máy của trình duyệt

gatehouse nghĩa là nhà ở cổng, chòi.

Nghĩa của gatehouse

Danh từ

  1. Nhà ở cổng (công viên...).
  2. Chòi (thường để giam người trên cổng thành).

Dạng từ của gatehouse

Số nhiềugatehouses

Câu hỏi thường gặp

gatehouse nghĩa là gì?

gatehouse (danh từ) nghĩa là nhà ở cổng, chòi.

gatehouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của gatehouse: giọng Mỹ (US) /ˈɡeɪt.ˌhɑʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.