TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

gcse

giọng máy của trình duyệt

gcse nghĩa là Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học (General Certificate of Secondary Education).

Nghĩa của gcse

Viết tắt

  1. Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học (General Certificate of Secondary Education).

Câu hỏi thường gặp

gcse nghĩa là gì?

gcse (viết tắt) nghĩa là Chứng chỉ giáo dục phổ thông trung học (General Certificate of Secondary Education).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.