TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Gdańsk

UK/ɡəˈdænsk/ US/ɡəˈdænsk/ giọng máy của trình duyệt

Gdańsk nghĩa là gdańsk.

Nghĩa của Gdańsk

Danh từ riêng

  1. Gdańsk.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gdańsk

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

Gdańsk nghĩa là gì?

Gdańsk (danh từ riêng) nghĩa là gdańsk.

Gdańsk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Gdańsk: giọng Anh (UK) /ɡəˈdænsk/, giọng Mỹ (US) /ɡəˈdænsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.