TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

general price level

US/ ˈlɛ.vəl/ giọng máy của trình duyệt

general price level nghĩa là mức giá chung.

Nghĩa của general price level

Danh từ

  1. Kinh tế học Mức giá chung.

Câu hỏi thường gặp

general price level nghĩa là gì?

general price level (danh từ) nghĩa là mức giá chung.

general price level phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của general price level: giọng Mỹ (US) / ˈlɛ.vəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.