TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

general surgery

giọng máy của trình duyệt

general surgery nghĩa là dạ dày, ruột non, phẫu thuật tổng quát.

Nghĩa của general surgery

Danh từ

  1. y học Chuyên khoa phẫu thuật đặc biệt tập trung vào ổ bụng bao gồm thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già (đại tràng), gan, tuyến tụy, túi mật và ống mật, và thường là tuyến giáp và một số bệnh liên quan đến da, vú, mô mềm, chấn thương, phẫu thuật mạch máu ngoại biên và các thoát vị.

Dạng từ của general surgery

Số nhiềugeneral surgeries

Câu hỏi thường gặp

general surgery nghĩa là gì?

general surgery (danh từ) nghĩa là dạ dày, ruột non, phẫu thuật tổng quát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.