TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

generalise

giọng máy của trình duyệt

generalise nghĩa là tổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến.

Nghĩa của generalise

Động từ

  1. Tổng quát hoá; khái quát hoá.
  2. Phổ biến.
    • to generalize a new farming techniquephổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
  3. Nói chung, nói chung chung.

Câu hỏi thường gặp

generalise nghĩa là gì?

generalise (động từ) nghĩa là tổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.