generalise
giọng máy của trình duyệt
generalise nghĩa là tổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến.
Nghĩa của generalise
Động từ
- Tổng quát hoá; khái quát hoá.
- Phổ biến.
- to generalize a new farming techniquephổ biến một kỹ thuật cày cấy mới
- Nói chung, nói chung chung.
Câu hỏi thường gặp
generalise nghĩa là gì?
generalise (động từ) nghĩa là tổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến.