geolocate
US/ˌd͡ʒi.oʊˈloʊ.keɪt/
giọng máy của trình duyệt
geolocate nghĩa là định vị.
Nghĩa của geolocate
Động từ
- Định vị (bằng máy thu GPS).
Dạng từ của geolocate
| Ngôi thứ ba số ít | geolocates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geolocating |
| Quá khứ phân từ | geolocated |
| Quá khứ | geolocated |
Câu hỏi thường gặp
geolocate nghĩa là gì?
geolocate (động từ) nghĩa là định vị.
geolocate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geolocate: giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒi.oʊˈloʊ.keɪt/.