TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geolocate

US/ˌd͡ʒi.oʊˈloʊ.keɪt/ giọng máy của trình duyệt

geolocate nghĩa là định vị.

Nghĩa của geolocate

Động từ

  1. Định vị (bằng máy thu GPS).

Dạng từ của geolocate

Ngôi thứ ba số ítgeolocates
Hiện tại phân từ (-ing)geolocating
Quá khứ phân từgeolocated
Quá khứgeolocated

Câu hỏi thường gặp

geolocate nghĩa là gì?

geolocate (động từ) nghĩa là định vị.

geolocate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geolocate: giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒi.oʊˈloʊ.keɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.