TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geologise

giọng máy của trình duyệt

geologise nghĩa là nghiên cứu địa chất, thăm dò địa chất.

Nghĩa của geologise

Nội động từ

  1. Nghiên cứu địa chất.

Ngoại động từ

  1. Thăm dò địa chất (nơi nào).

Câu hỏi thường gặp

geologise nghĩa là gì?

geologise (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiên cứu địa chất, thăm dò địa chất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.