geologize
US/dʒi.ˈɑː.lə.ˌdʒɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
geologize nghĩa là nghiên cứu địa chất, thăm dò địa chất.
Nghĩa của geologize
Nội động từ
- Nghiên cứu địa chất.
Ngoại động từ
- Thăm dò địa chất (nơi nào).
Dạng từ của geologize
| Ngôi thứ ba số ít | geologizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | geologizing |
| Quá khứ phân từ | geologized |
| Quá khứ | geologized |
Câu hỏi thường gặp
geologize nghĩa là gì?
geologize (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nghiên cứu địa chất, thăm dò địa chất.
geologize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của geologize: giọng Mỹ (US) /dʒi.ˈɑː.lə.ˌdʒɑɪz/.