TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

geometric mean

US/ ˈmin/ giọng máy của trình duyệt

geometric mean nghĩa là Số trung bình nhân (trong nước).

Nghĩa của geometric mean

Danh từ

  1. Toán học Số trung bình nhân (trong nước).

Dạng từ của geometric mean

Số nhiềugeometric means

Câu hỏi thường gặp

geometric mean nghĩa là gì?

geometric mean (danh từ) nghĩa là Số trung bình nhân (trong nước).

geometric mean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của geometric mean: giọng Mỹ (US) / ˈmin/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.